gương mặt

Học thuật
Thân thiện
gương mặt

Một em bé cười tươi với gương mặt hạnh phúc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần phía trước của đầu người, từ trán đến cằm, bao gồm mắt, mũi, miệng, : "gương mặt" chỉ toàn bộ phần mặt của một người, bộ phận thể hiện đặc điểm riêng biểu cảm.
    • Vẻ mặt, thần sắc, biểu cảm cụ thể lúc đó: "gương mặt" còn dùng để chỉ vẻ ngoài, thần thái hoặc cảm xúc đang hiện trên khuôn mặt của một người tại một thời điểm nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy một gương mặt rất phúc hậu. (Diễn tả đặc điểm khuôn mặt thường trực.)
    • Gương mặt anh ta tái mét khi nghe tin dữ. (Diễn tả vẻ mặt, thần sắc cụ thể tại thời điểm đó.)
    • Tôi nhớ mãi gương mặt hiền từ của . (Nhắc đến toàn bộ khuôn mặt với những đặc điểm biểu cảm đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gương mặt đại diện": người đại diện tiêu biểu, thường ngoại hình ưa nhìn, cho một tổ chức, thương hiệu hay sự kiện.
    • ấy được chọn làm gương mặt đại diện cho chiến dịch từ thiện.
  • "gương mặt thân quen": người khuôn mặt quen thuộc, dễ nhận ra, thường người nổi tiếng hoặc xuất hiện thường xuyên.
    • Anh ấy một gương mặt thân quen trên các chương trình truyền hình.
Biến thể từ gần giống
  • Khuôn mặt (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng để chỉ phần mặt với ý nghĩa hình dáng, cấu trúc tổng thể.
    • Khuôn mặt anh ta vuông chữ điền.
  • Vẻ mặt (danh từ): Từ nhấn mạnh vào biểu cảm, thần sắc tại một khoảnh khắc hơn toàn bộ két cấu khuôn mặt.
    • Vẻ mặt ấy lộ sự lo lắng.
Từ đồng nghĩa
  • Bộ mặt: Thường dùng với sắc thái trung tính hoặc hơi tiêu cực, có thể chỉ vẻ bề ngoài hoặc bản chất con người.
  • Diện mạo: Từ trang trọng hơn, chỉ dung mạo, vẻ bề ngoài nói chung của con người.
Thành ngữ liên quan
  • "Gương mặt chữ điền": khuôn mặt hình dáng đầy đặn, vuông vức, theo quan niệm xưa tướng phú quý.
    • Ông chủ mới gương mặt chữ điền, trông rất đáng tin cậy.
  • "Gương mặt lạnh như tiền": vẻ mặt lạnh lùng, không biểu lộ cảm xúc, khó đoán.
    • Suốt buổi họp, anh giữ một gương mặt lạnh như tiền.
gương mặt

Một em bé cười tươi với gương mặt hạnh phúc.

  1. Vẻ mặt.

Từ chứa "gương mặt"